Giấy tờ cần thiết để xin visa kết hôn Hàn Quốc F6

Xin visa kết hôn Hàn Quốc F6 cần những giấy tờ gì?

Xin visa kết hôn Hàn Quốc F6 cần những giấy tờ gì?

Những điểm lưu ý trong thủ tục xin visa kết hôn Hàn Quốc là người đăng ký xin visa kết hôn cần đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Đại Sứ Quán. Từ ngày 1/10/2019, trung tâm mở 2 cửa thu hồ sơ xin visa kết hôn, vì thế người đến đăng ký nên đến quầy thông tin (Information) để lấy số thự tự của mình và làm các thủ tục nộp hồ sơ cần thiết.

Giấy tờ cần thiết cho thủ tục xin Visa F6 kết hôn Hàn Quốc

NGƯỜI MỜI (BÊN HÀN QUỐC)

  1. Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết)
  2. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết) (Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet)
  3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết) (Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet)
  4. Hộ tịch Hàn Quốc (Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet)
  5. Thư mời (Theo mẫu của ĐSQ – mẫu trên trang web của ĐSQ) có đóng dấu cá nhân
  6. Tường trình kết hôn
  7. Xác nhận thông tin về tín dụng
  8. Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQ
  9. Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQ (Theo mẫu của ĐSQ – mẫu trên trang web của ĐSQ) có đóng dấu cá nhân
  10. Giấy khám sức khỏe (Bản chính, gồm khám thần kinh + HIV)
  11. Giấy chứng nhận chương trình kết hôn quốc tế (Do Phòng QLXNC cấp, xin từ WWW.SOCINET.GO.KR)
  12. Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp
    1. Trường hợp đi làm tại cơ quan/công ty:
      – Giấy xác nhận nghề nghiệp
      – Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh của công ty đang làm việc
    2. Trường hợp là chủ doanh nghiệp:
      – Giấy xác nhận về đăng kí kinh doanh
      – Biên lai đóng thuế
    3. Trường hợp là nông/ngư dân:
      – Giấy chứng nhận đất nông nghiệp
      – Giấy xác nhận là nông dân
      – Giấy chứng nhận tàu
      – Giấy chứng nhận làm việc trên tàu
    4. Người có thu nhập khác (vd: cho thuê, lương hưu)
      – Giấy tờ xác nhận nguồn thu nhập
      – Chi tiết giao dịch ngân hàng
  13. Giấy chứng nhận đóng thuế thu nhập cá nhân năm 2018 (Cục thuế cấp)
  14. Bản xác nhận nội dung giao dịch trong sổ tài khoản ngân hàng (Bản xác nội dung giao dịch trong sổ tài khoản ngân hàng trong vòng 1 năm gần đây do ngân hàng phát hành).
  15. Các  giấy tờ liên quan đến nhà
    – Giấy chứng nhận sở hữu nhà/đất (nếu là chủ sở hữu)
    – Hợp đồng thuê nhà và giấy chứng nhận sở hữu nhà/đất của nhà thuê (nếu là nhà thuê)
  16. Bản đăng ký bổ sung thu nhập dựa trên tài sản và thu nhập của thành viên trong gia đình Có thể chuẩn bị thêm [những trường hợp thu nhập của người mời không đủ so với tiêu chuẩn thu nhập đã quy định, tuy nhiên những hồ sơ này phải do các thành viên trong gia đình đang sống cùng (có thể hiện trong đăng ký chứng minh của người mời) chuẩn bị]

NGƯỜI XIN VISA HÀN (PHÍA VIỆT NAM)

  1. Đơn xin cấp visa (Theo mẫu của Lãnh sự quán, dán hình nền trắng 3×4 mới nhất)
  2. Hộ chiếu (còn thời hạn ít nhất 6 tháng tính tới ngày nộp hồ sơ)
  3. Ảnh cưới (Ảnh cưới + ảnh gia đình)
  4. Giấy khai sinh (Bản dịch công chứng)
  5. Hộ khẩu gia đình (Bản dịch công chứng)
  6. Bản khai kết hôn (Theo mẫu của ĐSQ – mẫu trên trang web của ĐSQ)
  7. Bản tường trình dẫn đến việc kết hôn (Bản dịch công chứng)
  8. Lý lịch tư pháp số 2 (Do Sở tư pháp của Tỉnh/Thành Phố cấp, Bản dịch công chứng)
  9. Giấy khám sức khỏe tổng quát do bệnh viện lớn cấp (Bản gốc, gồm khám thần kinh + HIV)
  10. Giấy tờ liên quan đến chứng chỉ tiếng Hàn:
    a. Chứng chỉ TOPIK (Phải có chứng chỉ sơ cấp 1 trở lên với bài thi năng lực tiếng Hàn do Viện giáo dục quốc tế quốc gia thuộc Bộ giáo dục Hàn Quốc quy định).
    b. Chứng chỉ chương trình học tiếng Hàn Quốc (Chứng chỉ học tiếng Hàn từ 120 – 150 giờ hoặc chứng chỉ tương đương sơ cấp 1 được cấp bởi trung tâm ngoại ngữ Sejong hoặc cơ quan giáo dục được chỉ định
    c. Các giấy tờ chứng minh về khả năng giao tiếp (Các học bằng cấp tiếng Hàn, hoặc giấy tờ chứng minh người xin visa đã từng sống tại Hàn Quốc trên 1 năm)
  11. Giấy tờ liên quan đến người giới thiệu:
    a. Trường hợp qua môi giới kết hôn:
    – Giấy giới thiệu của Trung tâm môi giới kết hôn có đóng dấu cá nhân
    – Photo giấy phép hoạt động môi giới kết hôn quốc tế của trung tâm môi giới.
    – Giấy chứng nhận dấu cá nhân của đại diện trung tâm môi giới.
    – Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh của công ty môi giới.
    b. Trường hợp thông qua bạn bè, người thân:
    – Giấy giới thiệu của người giới thiệu
    – Giấy chứng nhận dấu cá nhân
    – Bản sao chứng minh nhân dân
    – Bản sao kê cư trú cho người nước ngoài
    – Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân.
  12. Kèm theo nội dung tin nhắn

Bài viết tương tự